Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噦, chiết tự chữ HỐI, OÈ, OẸ, UYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噦:
噦 uyết, hối
Đây là các chữ cấu thành từ này: 噦
噦
Biến thể giản thể: 哕;
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;
噦 uyết, hối
(Động) Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu 嘔.Một âm là hối. Hối hối 噦噦: (1)
(Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh 詩經: Loan thanh hối hối 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Pinyin: yue3, hui4;
Việt bính: jyut6 wai3;
噦 uyết, hối
Nghĩa Trung Việt của từ 噦
(Động) Nấc cục.(Động) Nôn, oẹ.
§ Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ 吐, có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết 噦, có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu 嘔.Một âm là hối. Hối hối 噦噦: (1)
(Tính) Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
◇Thi Kinh 詩經: Loan thanh hối hối 鸞聲噦噦 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 噦:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噦
| oè | 噦: | nặng oè cổ |
| oé | 噦: | |
| oẹ | 噦: | nôn oẹ |
| uyết | 噦: | can uyết (oẹ khan) |

Tìm hình ảnh cho: 噦 Tìm thêm nội dung cho: 噦
