Chữ 噦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噦, chiết tự chữ HỐI, OÈ, OẸ, UYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噦:

噦 uyết, hối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噦

Chiết tự chữ hối, oè, oẹ, uyết bao gồm chữ 口 歲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 歲
  • khẩu
  • tuế, tuổi
  • uyết, hối [uyết, hối]

    U+5666, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yue3, hui4;
    Việt bính: jyut6 wai3;

    uyết, hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 噦

    (Động) Nấc cục.

    (Động)
    Nôn, oẹ.
    § Có vật nôn ra mà không có tiếng gọi là thổ
    , có tiếng mà không có vật gì ra gọi là uyết , có vật nôn ra và có tiếng gọi là ẩu .Một âm là hối. Hối hối : (1)

    (Tính)
    Tiếng nhẹ, chậm và có tiết tấu.
    ◇Thi Kinh : Loan thanh hối hối (Tiểu nhã , Đình liệu ) Tiếng chuông ngựa leng keng. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim kêu.

    oẹ, như "nôn oẹ" (vhn)
    oè, như "nặng oè cổ" (gdhn)
    uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

    Dị thể chữ 噦

    𧬨, ,

    Chữ gần giống 噦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦 Tự hình chữ 噦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噦

    :nặng oè cổ
    : 
    oẹ:nôn oẹ
    uyết:can uyết (oẹ khan)
    噦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噦 Tìm thêm nội dung cho: 噦