Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚨, chiết tự chữ LONG, LUNG, LÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚨:
嚨
Biến thể giản thể: 咙;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
嚨 lung
§ Cũng gọi là hầu lung 喉嚨.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết 武行者不住聞得香味, 喉嚨癢將起來, 恨不得鑽過來搶喫 (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.
lùng, như "lạnh lùng" (vhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (btcn)
long, như "long đong" (gdhn)
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
嚨 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 嚨
(Danh) Cổ họng.§ Cũng gọi là hầu lung 喉嚨.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết 武行者不住聞得香味, 喉嚨癢將起來, 恨不得鑽過來搶喫 (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.
lùng, như "lạnh lùng" (vhn)
lung, như "lung (cổ họng)" (btcn)
long, như "long đong" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚨:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Dị thể chữ 嚨
咙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚨
| long | 嚨: | long đong |
| lung | 嚨: | lung (cổ họng) |
| lùng | 嚨: | lạnh lùng |
| lúng | 嚨: |

Tìm hình ảnh cho: 嚨 Tìm thêm nội dung cho: 嚨
