Chữ 嚨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚨, chiết tự chữ LONG, LUNG, LÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚨:

嚨 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚨

Chiết tự chữ long, lung, lùng bao gồm chữ 口 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚨 cấu thành từ 2 chữ: 口, 龍
  • khẩu
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lung [lung]

    U+56A8, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung4;

    lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚨

    (Danh) Cổ họng.
    § Cũng gọi là hầu lung
    .
    ◇Thủy hử truyện : Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết , , (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.

    lùng, như "lạnh lùng" (vhn)
    lung, như "lung (cổ họng)" (btcn)
    long, như "long đong" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚨:

    , , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

    Dị thể chữ 嚨

    ,

    Chữ gần giống 嚨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨 Tự hình chữ 嚨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚨

    long:long đong
    lung:lung (cổ họng)
    lùng:lạnh lùng
    lúng: 
    嚨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚨 Tìm thêm nội dung cho: 嚨