Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慭, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慭:
慭
Pinyin: yin4;
Việt bính: ;
慭
Nghĩa Trung Việt của từ 慭
Nghĩa của 慭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憖)
[yìn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: NGẬN
1. nguyện; thà rằng。愿;宁愿。
2. tổn thương; tàn tật。损伤;残缺。
Từ ghép:
慭慭
[yìn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: NGẬN
1. nguyện; thà rằng。愿;宁愿。
2. tổn thương; tàn tật。损伤;残缺。
Từ ghép:
慭慭
Chữ gần giống với 慭:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 慭
憖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 慭 Tìm thêm nội dung cho: 慭
