Chữ 慭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慭, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慭

慭 cấu thành từ 3 chữ: 来, 犬, 心
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • chó, khuyển
  • tim, tâm, tấm
  • []

    U+616D, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 慭


    Nghĩa của 慭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憖)
    [yìn]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGẬN
    1. nguyện; thà rằng。愿;宁愿。
    2. tổn thương; tàn tật。损伤;残缺。
    Từ ghép:
    慭慭

    Chữ gần giống với 慭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 慭

    ,

    Chữ gần giống 慭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慭 Tự hình chữ 慭 Tự hình chữ 慭 Tự hình chữ 慭

    慭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慭 Tìm thêm nội dung cho: 慭