Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憬, chiết tự chữ CẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憬:
憬
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2 gwing2;
憬 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 憬
(Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ.◎Như: cảnh ngộ 憬悟 tỉnh ngộ.
cảnh, như "cảnh tỉnh; cảnh ngộ" (gdhn)
Nghĩa của 憬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: CẢNH
书
tỉnh ngộ。醒悟。
闻之憬然。
nghe ra mà tỉnh ngộ.
Từ ghép:
憬悟
Số nét: 16
Hán Việt: CẢNH
书
tỉnh ngộ。醒悟。
闻之憬然。
nghe ra mà tỉnh ngộ.
Từ ghép:
憬悟
Chữ gần giống với 憬:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憬
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 憬 Tìm thêm nội dung cho: 憬
