Cao su chống va đập cửa

Chữ 晼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晼, chiết tự chữ UYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 晼:

晼 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晼

Chiết tự chữ uyển bao gồm chữ 日 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晼 cấu thành từ 2 chữ: 日, 宛
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+667C, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: jyun2;

    uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 晼

    (Danh) Trời chiều, mặt trời ngả về tây.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Viễn lộ ưng bi xuân uyển vãn (Xuân vũ ) Đường xa thương cho xuân lúc chiều tà.

    (Danh)
    Tỉ dụ tuổi già.

    (Tính)
    Muộn, trễ (thời tiết, mùa).

    Chữ gần giống với 晼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼 Tự hình chữ 晼

    晼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晼 Tìm thêm nội dung cho: 晼