Chữ 澼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澼, chiết tự chữ PHÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澼:

澼 phích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 澼

Chiết tự chữ phích bao gồm chữ 水 辟 hoặc 氵 辟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 辟
  • thuỷ, thủy
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 澼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 辟
  • thuỷ, thủy
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • phích [phích]

    U+6FBC, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4;
    Việt bính: pik1;

    phích

    Nghĩa Trung Việt của từ 澼

    (Động) Bình phích : xem bình .

    Nghĩa của 澼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỊCH
    đập; giặt (bông, tơ)。洴澼(píngṕ)漂洗(丝绵)。

    Chữ gần giống với 澼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 澼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澼 Tự hình chữ 澼 Tự hình chữ 澼 Tự hình chữ 澼

    澼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澼 Tìm thêm nội dung cho: 澼