Từ: 珠胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

châu thai
Hạt ngọc trong bụng con trai. ◇Trương Thuyết 說:
Cựu đình tri ngọc thụ, Hợp Phố thức châu thai
, (Lô Ba dịch văn Trương ngự sử Trương Phán Quan dục đáo bất đắc đãi lưu tặng chi ).Tỉ dụ con nhỏ tuổi. ◇Vương Bột 勃:
Phách tán châu thai một, Phương tiêu ngọc thụ trầm
沒, 沉 (Thương Bùi lục sự táng tử 子).Tỉ dụ bào thai. ◇Thanh triều dã sử đại quan 觀:
Tích bán niên, sự tiệm tẩm hĩ, nhi Uông phúc trung ám kết châu thai, bách kế cầu đọa chi bất đắc
年, 矣, , (Thanh đại thuật dị nhị 二, Dâm phụ vu ông 翁).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
珠胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠胎 Tìm thêm nội dung cho: 珠胎