Chữ 疽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疽, chiết tự chữ THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疽:

疽 thư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疽

Chiết tự chữ thư bao gồm chữ 病 且 hoặc 疒 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疽 cấu thành từ 2 chữ: 病, 且
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 疽 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 且
  • nạch
  • thư, thả, vã, vả
  • thư [thư]

    U+75BD, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, ju3;
    Việt bính: zeoi1
    1. [陰疽] âm thư;

    thư

    Nghĩa Trung Việt của từ 疽

    (Danh) Nhọt.
    § Nhọt sưng đỏ là ung
    , không sưng đỏ là thư .
    ◎Như: ung thư sưng nhọt.
    ◇Sử Kí : Phạm Tăng hành vị chí Bành Thành, thư phát bối nhi tử , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phạm Tăng (hận Hạng Vương đã nghi ngờ mình) chưa về tới Bành Thành thì bị lên hậu bối mà chết.
    thư, như "ung thư" (vhn)

    Nghĩa của 疽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: THƯ
    mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y)。中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。

    Chữ gần giống với 疽:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 疽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽 Tự hình chữ 疽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽

    thư:ung thư
    疽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疽 Tìm thêm nội dung cho: 疽