Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疽, chiết tự chữ THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疽:
疽
Pinyin: ju1, ju3;
Việt bính: zeoi1
1. [陰疽] âm thư;
疽 thư
Nghĩa Trung Việt của từ 疽
(Danh) Nhọt.§ Nhọt sưng đỏ là ung 癰, không sưng đỏ là thư 疽.
◎Như: ung thư 癰疽 sưng nhọt.
◇Sử Kí 史記: Phạm Tăng hành vị chí Bành Thành, thư phát bối nhi tử 范增行未至彭城, 疽發背而死 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Phạm Tăng (hận Hạng Vương đã nghi ngờ mình) chưa về tới Bành Thành thì bị lên hậu bối mà chết.
thư, như "ung thư" (vhn)
Nghĩa của 疽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y)。中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
mụn nhọt; ung nhọt (cách gọi của đông y)。中医指局部皮肤肿胀坚硬而皮色不变的毒疮。
Chữ gần giống với 疽:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽
| thư | 疽: | ung thư |

Tìm hình ảnh cho: 疽 Tìm thêm nội dung cho: 疽
