Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痁, chiết tự chữ THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痁:
痁
Chiết tự chữ 痁
Chiết tự chữ thiêm bao gồm chữ 病 占 hoặc 疒 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 痁 cấu thành từ 2 chữ: 病, 占 |
2. 痁 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 占 |
Pinyin: dian4, shan1;
Việt bính: dim3;
痁 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 痁
(Danh) Bệnh sốt rét.(Động) Mắc bệnh sốt rét.
(Động) Gặp nguy.
§ Thông diêm 阽.
◇Vương Phù 王符: Bệnh nhật thiêm nhi toại tử dã 病日痁而遂死也 (Tiềm phu luận 潛夫論) Bệnh mỗi ngày thêm nguy rồi chết.
thiêm (gdhn)
Nghĩa của 痁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊM
bệnh sốt rét (sách cổ)。古书上指疟疾。
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊM
bệnh sốt rét (sách cổ)。古书上指疟疾。
Chữ gần giống với 痁:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痁
| thiêm | 痁: |

Tìm hình ảnh cho: 痁 Tìm thêm nội dung cho: 痁
