Chữ 痁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痁, chiết tự chữ THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痁:

痁 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痁

Chiết tự chữ thiêm bao gồm chữ 病 占 hoặc 疒 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痁 cấu thành từ 2 chữ: 病, 占
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 痁 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 占
  • nạch
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiêm [thiêm]

    U+75C1, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4, shan1;
    Việt bính: dim3;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 痁

    (Danh) Bệnh sốt rét.

    (Động)
    Mắc bệnh sốt rét.

    (Động)
    Gặp nguy.
    § Thông diêm
    .
    ◇Vương Phù : Bệnh nhật thiêm nhi toại tử dã (Tiềm phu luận ) Bệnh mỗi ngày thêm nguy rồi chết.
    thiêm (gdhn)

    Nghĩa của 痁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: THIÊM
    bệnh sốt rét (sách cổ)。古书上指疟疾。

    Chữ gần giống với 痁:

    , , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

    Chữ gần giống 痁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痁 Tự hình chữ 痁 Tự hình chữ 痁 Tự hình chữ 痁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痁

    thiêm: 
    痁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痁 Tìm thêm nội dung cho: 痁