Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砣, chiết tự chữ ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砣:

砣 đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砣

Chiết tự chữ đà bao gồm chữ 石 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砣 cấu thành từ 2 chữ: 石, 它
  • thạch, đán, đạn
  • dà, tha, đà
  • đà [đà]

    U+7823, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2, zhi3;
    Việt bính: to4;

    đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 砣

    (Danh) Quả lăn làm bằng đá.

    (Danh)
    Ngày xưa, có trò chơi ném gạch gọi là đà
    .
    § Cũng như đà .

    (Danh)
    Quả cân.
    ◎Như: xứng đà cái cân, có cán và quả cân di động được trên cán để biết nặng nhẹ bao nhiêu.
    § Cũng gọi là xứng chuy .
    đà (gdhn)

    Nghĩa của 砣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (砤)
    [tuoì]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÀ
    1. quả cân。秤砣。
    2. trục đá; quả lăn。碾砣。
    3. mài。用砣子打磨玉器。
    砣一个玉杯
    mài chén ngọc
    Ghi chú: 另见"铊"tā
    Từ ghép:
    砣子

    Chữ gần giống với 砣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 砣

    𥓿, ,

    Chữ gần giống 砣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砣 Tự hình chữ 砣 Tự hình chữ 砣 Tự hình chữ 砣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砣

    đà: 
    砣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砣 Tìm thêm nội dung cho: 砣