Cao su chống va đập cửa
Chữ 筅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筅, chiết tự chữ TIỂN, TÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筅:
筅
Pinyin: xian3;
Việt bính: sin2;
筅 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 筅
(Danh) Tiển trửu 筅帚 chổi làm bằng tre để tẩy rửa các thứ.(Danh) Nói tắt của lang tiển 狼筅 một loại binh khí thời xưa, tương truyền do Thích Kế Quang 戚繼光 thời nhà Minh sáng chế, làm bằng tre to, gắn thêm cành ngạnh để chống lại đao thương, dùng cho quân đi tiền phong.
tên, như "mũi tên" (gdhn)
Nghĩa của 筅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (箲)
[xiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỂN
chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)。筅帚。
Từ ghép:
筅帚
[xiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: TIỂN
chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)。筅帚。
Từ ghép:
筅帚
Chữ gần giống với 筅:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筅
| tên | 筅: | mũi tên |

Tìm hình ảnh cho: 筅 Tìm thêm nội dung cho: 筅
