Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蝣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝣, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝣:
蝣
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;
蝣 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝣
(Danh) Phù du 蜉蝣: xem phù 蜉.du, như "con phù du" (vhn)
Nghĩa của 蝣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con phù du。见〖蜉蝣〗。
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con phù du。见〖蜉蝣〗。
Chữ gần giống với 蝣:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝣
| du | 蝣: | con phù du |

Tìm hình ảnh cho: 蝣 Tìm thêm nội dung cho: 蝣
