Chữ 蹷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹷, chiết tự chữ QUYẾT, QUÈ, QUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹷:

蹷 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹷

Chiết tự chữ quyết, què, quệ bao gồm chữ 厥 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹷 cấu thành từ 2 chữ: 厥, 足
  • cột, quyết
  • tú, túc
  • quyết [quyết]

    U+8E77, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, qiao4;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹷

    (Động) Ngã, té.
    § Cũng như quyết
    .

    quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)
    què, như "què chân" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹷 Tự hình chữ 蹷 Tự hình chữ 蹷 Tự hình chữ 蹷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹷

    què:què chân
    quệ:kiệt quệ
    蹷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹷 Tìm thêm nội dung cho: 蹷