Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 迸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迸, chiết tự chữ BÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迸:

迸 bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迸

Chiết tự chữ bính bao gồm chữ 辵 并 hoặc 辶 并 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迸 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 并
  • sước, xích, xước
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 迸 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 并
  • sước, xích, xước
  • tinh, tính, tịnh
  • bính [bính]

    U+8FF8, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng4, bing3, peng1;
    Việt bính: bing3;

    bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 迸

    (Động) Chạy tán loạn.
    ◎Như: cầm li thú bính
    chim tan bay, thú tán loạn.

    (Động)
    Tung tóe, trào ra bốn phía.
    ◇Bạch Cư Dị : Ngân bình sạ phá thủy tương bính 漿 (Tì bà hành ) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.

    (Động)
    Tuôn tràn.
    ◇Phan Nhạc : Lệ hoành bính nhi triêm y (Quả phụ phú ) Nước mắt tuôn trào mà thấm ướt áo.

    (Động)
    Ruồng đuổi.
    § Thông bính .
    bính, như "bính phát (vọt ra, nổ lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 迸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÍNH

    bắn ra; toé; bật ra。向外溅出或喷射。
    打铁时火星儿乱迸
    lúc luyện thép những đốm lửa bắn ra tung toé.
    潮水冲来,礁石边上迸起乳白色的浪花
    thuỷ triều vỗ vào, trên mỏm đá bọt sóng trắng xoá tung bay
    沉默了半天,他才迸出一句话来
    trầm ngâm cả buổi trời, nó mới bật ra được một câu
    Từ ghép:
    迸脆 ; 迸发 ; 迸飞 ; 迸溅 ; 迸裂 ; 迸流 ; 迸落 ; 迸散 ; 迸射 ; 迸涌

    Chữ gần giống với 迸:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Chữ gần giống 迸

    , , , , , , , , , 退,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸 Tự hình chữ 迸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迸

    bính:bính phát (vọt ra, nổ lớn)
    迸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迸 Tìm thêm nội dung cho: 迸