Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐋, chiết tự chữ THANG, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐋:

鐋 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐋

Chiết tự chữ thang, thảng bao gồm chữ 金 湯 hoặc 釒 湯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 湯
  • ghim, găm, kim
  • sương, thang, thãng
  • 2. 鐋 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 湯
  • kim, thực
  • sương, thang, thãng
  • thảng [thảng]

    U+940B, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tang4, tang1;
    Việt bính: tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐋

    (Danh) Cái bào để bào gỗ đá cho phẳng.

    (Danh)
    Nhạc khí làm bằng đồng, giống như cái thanh la nhỏ, khi diễn tấu dùng khúc gỗ đánh vào.

    thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐋

    ,

    Chữ gần giống 鐋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐋 Tự hình chữ 鐋 Tự hình chữ 鐋 Tự hình chữ 鐋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐋

    thang:thang (côn đồng hồ)
    鐋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐋 Tìm thêm nội dung cho: 鐋