Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐋, chiết tự chữ THANG, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐋:
鐋
Biến thể giản thể: 铴;
Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
鐋 thảng
(Danh) Nhạc khí làm bằng đồng, giống như cái thanh la nhỏ, khi diễn tấu dùng khúc gỗ đánh vào.
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
鐋 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 鐋
(Danh) Cái bào để bào gỗ đá cho phẳng.(Danh) Nhạc khí làm bằng đồng, giống như cái thanh la nhỏ, khi diễn tấu dùng khúc gỗ đánh vào.
thang, như "thang (côn đồng hồ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐋:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐋
铴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐋
| thang | 鐋: | thang (côn đồng hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 鐋 Tìm thêm nội dung cho: 鐋
