Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铴, chiết tự chữ THẢNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铴:
铴
Biến thể phồn thể: 鐋;
Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
铴 thảng
Pinyin: tang4, tang1;
Việt bính: tong2;
铴 thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 铴
Giản thể của chữ 鐋.Nghĩa của 铴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐋)
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
thanh la。铴锣:小铜锣。
[tāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: THANG
thanh la。铴锣:小铜锣。
Chữ gần giống với 铴:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铴
鐋,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铴 Tìm thêm nội dung cho: 铴
