Chữ 铴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铴, chiết tự chữ THẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铴:

铴 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铴

Chiết tự chữ thảng bao gồm chữ 金 汤 hoặc 钅 汤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铴 cấu thành từ 2 chữ: 金, 汤
  • ghim, găm, kim
  • sương, thang, thãng
  • 2. 铴 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 汤
  • kim
  • sương, thang, thãng
  • thảng [thảng]

    U+94F4, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐋;
    Pinyin: tang4, tang1;
    Việt bính: tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 铴

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐋)
    [tāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: THANG
    thanh la。铴锣:小铜锣。

    Chữ gần giống với 铴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铴

    ,

    Chữ gần giống 铴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铴 Tự hình chữ 铴 Tự hình chữ 铴 Tự hình chữ 铴

    铴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铴 Tìm thêm nội dung cho: 铴