Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隐, chiết tự chữ ẤN, ẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐:

隐 ẩn, ấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隐

Chiết tự chữ ấn, ẩn bao gồm chữ 阜 急 hoặc 阝 急 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隐 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 急
  • phụ
  • cấp, gấp, kép, kíp, quắp
  • 2. 隐 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 急
  • phụ, ấp
  • cấp, gấp, kép, kíp, quắp
  • ẩn, ấn [ẩn, ấn]

    U+9690, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隱;
    Pinyin: yin3, yin4;
    Việt bính: jan2;

    ẩn, ấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 隐

    Tục dùng như chữ ẩn .Giản thể của chữ .
    ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)

    Nghĩa của 隐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隱)
    [yǐn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: ẨN
    1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
    隐蔽
    ẩn giấu; ẩn nấp
    隐士
    ẩn sĩ
    2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
    隐情
    ẩn tình; nổi lòng kín đáo
    隐患
    tai hoạ ngầm
    3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
    难言之隐。
    chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
    Từ ghép:
    隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷

    Chữ gần giống với 隐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隐

    , , ,

    Chữ gần giống 隐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐 Tự hình chữ 隐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

    ẩn:ẩn dật
    隐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隐 Tìm thêm nội dung cho: 隐