Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隐, chiết tự chữ ẤN, ẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐:
隐
Biến thể phồn thể: 隱;
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2;
隐 ẩn, ấn
ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)
Pinyin: yin3, yin4;
Việt bính: jan2;
隐 ẩn, ấn
Nghĩa Trung Việt của từ 隐
Tục dùng như chữ ẩn 隱.Giản thể của chữ 隱.ẩn, như "ẩn dật" (gdhn)
Nghĩa của 隐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隱)
[yǐn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
隐蔽
ẩn giấu; ẩn nấp
隐士
ẩn sĩ
2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
隐情
ẩn tình; nổi lòng kín đáo
隐患
tai hoạ ngầm
3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
难言之隐。
chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
Từ ghép:
隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷
[yǐn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. ẩn; giấu; kín đáo。隐藏不露。
隐蔽
ẩn giấu; ẩn nấp
隐士
ẩn sĩ
2. ngầm。潜伏的;藏在深处的。
隐情
ẩn tình; nổi lòng kín đáo
隐患
tai hoạ ngầm
3. chuyện bí ẩn; nổi thầm kín。指隐秘的事。
难言之隐。
chuyện khó nói; nổi thầm kín khó nói ra.
Từ ghép:
隐蔽 ; 隐避 ; 隐藏 ; 隐恶扬善 ; 隐伏 ; 隐花植物 ; 隐患 ; 隐讳 ; 隐晦 ; 隐疾 ; 隐居 ; 隐君子 ; 隐括 ; 隐瞒 ; 隐秘 ; 隐没 ; 隐匿 ; 隐僻 ; 隐情 ; 隐然 ; 隐忍 ; 隐射 ; 隐身草 ; 隐士 ; 隐私 ; 隐痛 ; 隐现 ; 隐形飞机 ; 隐形眼镜 ; 隐姓埋名 ; 隐血 ; 隐逸 ; 隐隐 ; 隐忧 ; 隐语 ; 隐喻 ; 隐约 ; 隐衷
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |

Tìm hình ảnh cho: 隐 Tìm thêm nội dung cho: 隐
