Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雌雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thư hùng
Trống và mái, đực và cái. ◇Tấn Thư 書:
Nhân gia văn địa trung hữu khuyển tử thanh, quật chi. Đắc thư hùng các nhất
聲, 之. (Ngũ hành chí trung ).Nam và nữ (tính), trai và gái. ◇Liêu trai chí dị 異:
Hữu dựng phụ thống cấp dục sản, chư nữ bạn trương quần vi ác, la thủ chi, đãn văn nhi đề, bất hạ vấn thư hùng
產, 幄, 之, 啼, (Kim hòa thượng 尚) Có người đàn bà mang thai đau bụng sắp đẻ, chị em bạn kéo xiêm giăng quanh làm màn che, nghe tiếng trẻ khóc cũng không bận hỏi là trai hay gái.Phiếm chỉ sự vật ngang bậc.Tỉ dụ hơn thua, thắng phụ, mạnh yếu, cao thấp.Cạnh tranh, giành lấy thắng lợi.Hòa hợp, thuận ứng. ◇Hoài Nam Tử :
Thông thể ư thiên địa, đồng tinh ư âm dương, nhất hòa ư tứ thì, minh chiếu ư nhật nguyệt, dữ tạo hóa giả tương thư hùng
, 陽, 時, 月, (Bổn kinh 經).Ý nói sự vật to nhỏ không đều. ◇Kim Bình Mai 梅:
Lưỡng mục thư hùng, tất chủ phú nhi đa trá
, 詐 (Đệ nhị thập cửu hồi) (Tướng ngài) hai mắt to nhỏ không đều, thì (có lộc) làm chủ giàu lớn nhưng nhiều mánh lới gian trá.

Nghĩa của 雌雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíxióng] sống mái; thắng bại; cao thấp (ví với sự thắng thua)。比喻胜负、高下。
决一雌雄。
quyết một phen sống mái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌

thư:thư (con mái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
雌雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雌雄 Tìm thêm nội dung cho: 雌雄