Cao su chống va đập cửa
Chữ 齧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齧, chiết tự chữ KHIẾT, NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齧:
齧 niết, khiết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 齧
齧
Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;
齧 niết, khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 齧
(Động) Cắn.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả 以齧人, 無禦之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.
(Động) Gặm, ăn mòn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ 嚌齧死屍, 骨肉狼藉 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.
(Danh) Chỗ khuyết, vết sứt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kiếm chi chiết tất hữu niết 劍之折必有齧 (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齧
| khiết | 齧: | khiết xỉ động vật (gặm nhấm) |

Tìm hình ảnh cho: 齧 Tìm thêm nội dung cho: 齧
