Từ: bài tiết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài tiết:
bài tiết
Làm cho nước mưa hoặc nước dơ bẩn lưu thông. ◎Như:
giá thủy câu bài tiết bất lương, nhất đán hạ vũ tựu hội tích thủy
這水溝排泄不良, 一旦下雨就會積水.Cơ thể sinh vật thải ra bên ngoài các chất cặn bã.
Nghĩa bài tiết trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Thải ra ngoài cơ thể. Bài tiết mồ hôi. Cơ quan bài tiết. 2 (Bộ phận trong cơ thể) sản sinh chất dịch; tiết."]Dịch bài tiết sang tiếng Trung hiện đại:
分泌 《从生物体的某些细胞、组织或器官里产生出某种物质。如胃分泌胃液, 花分泌花蜜, 病菌分泌毒素等。》排泄 《生物把体内的废物排出体外, 例如动物的消化器官排泄粪便, 皮肤排泄汗液, 又如植物把多余的水分和矿物质排出体外。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bài
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bài | 掰: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 排: | an bài |
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bài | 擘: | bài (bẻ bằng ngón tay) |
| bài | 擺: | bài binh bố trận |
| bài | 牌: | bài vị |
| bài | 襬: | bài binh bố trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết
| tiết | 㔾: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 卩: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 媟: | tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ) |
| tiết | 屑: | chi tiết |
| tiết | 揳: | tiết (đóng cho chặt) |
| tiết | : | tiết hình văn tự (cổ tự) |
| tiết | 泄: | tiết ra |
| tiết | 泌: | tiết niệu |
| tiết | 洩: | tiết ra |
| tiết | 疖: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 癤: | tiết (bệnh rôm sẩy) |
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 紲: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 绁: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 絏: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 緤: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
| tiết | 亵: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |
| tiết | 褻: | tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo) |

Tìm hình ảnh cho: bài tiết Tìm thêm nội dung cho: bài tiết
