Từ: bá, phách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bá, phách:

霸 bá, phách

Đây là các chữ cấu thành từ này: bá,phách

bá, phách [bá, phách]

U+9738, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba4, po4;
Việt bính: baa3
1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá;

bá, phách

Nghĩa Trung Việt của từ 霸

(Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa.
◇Nguyễn Du
: Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.

(Danh)
Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là .
◎Như: ác bá cường hào ăn hiếp dân.
◇Thủy hử truyện : Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo , , (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.

(Danh)
Sông , bắt nguồn ở Thiểm Tây 西, chảy vào sông Vị . Cũng viết là .

(Phó)
Cưỡng ép một cách vô lí.
◎Như: bá chiếm cưỡng chiếm.Một âm là phách.

(Danh)
Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ phách .
bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)

Nghĩa của 霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 21
Hán Việt: BÁ
1. bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu) 。古代诸侯联盟的首领。
春秋五霸
Xuân Thu ngũ bá (năm vị thủ lĩnh thời Xuân Thu)
称霸
xưng bá
2. đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân). 强横无理,依仗权势压迫人民的人。
恶霸
ác bá
3. nước bá quyền. 指实行霸权主义的国家。
4. bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ. 霸占。
军阀割据,各霸一方。
quân phiệt cát cứ, mỗi phe chiếm cứ một vùng.
5. họ Bá。姓。
Từ ghép:
霸持 ; 霸道 ; 霸道 ; 霸气 ; 霸权 ; 霸市 ; 霸头 ; 霸王 ; 霸王之资 ; 霸业 ; 霸占 ; 霸主

Chữ gần giống với 霸:

, , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

Dị thể chữ 霸

,

Chữ gần giống 霸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸 Tự hình chữ 霸

Nghĩa chữ nôm của chữ: phách

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)
phách:phách lạc hồn bay
phách:nhịp phách
phách:phách (ngón tay cái)
phách:hổ phách
phách𥶱:hổ phách
phách:hồn phách
bá, phách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá, phách Tìm thêm nội dung cho: bá, phách