Từ: bệnh chứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh chứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệnhchứng

bệnh chứng
Chứng trạng của bệnh tật. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Chỉ nhân nhất cá phú ông, dã phạm trước vô nhi đích bệnh chứng, khởi tri dã hệ hữu nhi, bị nhân tàng quá
翁, 症, , 過 (Quyển tam thập bát). Chỉ bệnh tật. ◇Cổ kim tiểu thuyết 說:
Thứ nhật hôn mê bất tỉnh, khiếu hoán dã bất đáp ứng, chánh bất tri thập ma bệnh chứng
醒, 應, 症 (Náo âm ti tư mã mạo đoán ngục 獄).

Dịch bệnh chứng sang tiếng Trung hiện đại:

病证

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh

bệnh:bệnh tật; bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
bệnh chứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệnh chứng Tìm thêm nội dung cho: bệnh chứng