Cao su chống va đập cửa

Từ: bốc, bặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bốc, bặc:

卜 bốc, bặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốc,bặc

bốc, bặc [bốc, bặc]

U+535C, tổng 2 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu3, bo5;
Việt bính: buk1
1. [卜居] bốc cư 2. [卜鄰] bốc lân 3. [卜筮] bốc phệ 4. [卜相] bốc tướng 5. [卜問] bốc vấn 6. [占卜] chiêm bốc;

bốc, bặc

Nghĩa Trung Việt của từ 卜

(Động) Đốt mai rùa để bói xấu tốt.
◇Thư Kinh
: Mai bốc công thần, duy cát chi tòng , (Đại Vũ mô ) Nhất nhất bói xem các bầy tôi, ai là tốt hơn mà theo.
§ Đời sau dùng quan tể tướng gọi là mai bốc là theo nghĩa ấy.

(Động)
Dự liệu, đoán trước.
◎Như: định bốc đoán định, vị bốc chưa đoán biết.
◇Sử Kí: Thí diên dĩ công chúa, Khởi hữu lưu tâm tắc tất thụ chi, vô lưu tâm tắc tất từ hĩ. Dĩ thử bốc chi , , . (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Xin thử (ướm lời) gả công chúa cho, nếu (Ngô) Khởi muốn ở lại thì sẽ nhận, bằng không thì tất từ chối. Do đó mà đoán được (ý ông ta).

(Động)
Tuyển chọn.
◎Như: bốc cư chọn đường cư xử, bốc lân chọn láng giềng.

(Danh)
Họ Bốc.
§ Giản thể của chữ .

bốc, như "bốc (ăn bốc; một bốc gạo)" (vhn)
cốc, như "cốc rượu" (btcn)
bặc, như "la bặc (củ cải đỏ)" (gdhn)
bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)
vốc, như "một vốc, vốc vơm" (gdhn)

Nghĩa của 卜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蔔)
[·bo]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 2
Hán Việt: BẶC
củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: BỐC

1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
卜卦。
bốc quẻ
求签问卜。
gieo quẻ xem bói
未卜先知。
chưa bói đã biết rồi

2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
存亡未卜
mất hay còn chưa biết được
胜败可卜
thắng bại có thể liệu trước được
3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
卜宅
chọn nhà
卜邻
chọn hàng xóm
卜筑(择地建屋)
chọn đất xây nhà
4. họ Bốc。 姓。
Ghi chú: 另见bo。
Từ ghép:
卜辞 ; 卜骨 ; 卜卦 ; 卜甲 ; 卜居 ; 卜课 ; 卜问 ; 卜宅 ; 卜昼卜夜

Chữ gần giống với 卜:

,

Dị thể chữ 卜

, ,

Chữ gần giống 卜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜 Tự hình chữ 卜

Nghĩa chữ nôm của chữ: bặc

bặc:bồ bặc (khúm núm)
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bặc𦹣:la bặc (củ cải đỏ)
bặc:bặc (ngã té)
bặc𨄑:bặc (ngã té)
bốc, bặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bốc, bặc Tìm thêm nội dung cho: bốc, bặc