Từ: câu móc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu móc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câu • móc

Dịch câu móc sang tiếng Trung hiện đại:

挠钩 《顶端是大铁钩而带长柄的工具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu佝:câu (bệnh cam)
câu俱:câu toàn (đầy đủ)
câu勹: 
câu勾:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu抅:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu拘:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu沟:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu泃:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu溝:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu褠: 
câu鈎:lưỡi câu
câu钩:lưỡi câu
câu鉤:lưỡi câu
câu阄:trảo câu (rút số)
câu鞲:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu駒:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu鴝:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu鼩:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu齁:câu khổ (đắng quá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc木:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc沐:mưa móc
móc㭉:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc莯:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc鈢:móc câu
móc雬:mưa móc
móc霂:sương móc, hạt móc

Gới ý 15 câu đối có chữ câu:

天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

紅葉流溝來好句,黃花滿徑襯新粧

Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

câu móc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câu móc Tìm thêm nội dung cho: câu móc