Từ: cảnh tượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh tượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảnhtượng

cảnh tượng
Hiện tượng, tích tượng.Hình trạng, hình tượng.Cảnh sắc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất thì tẩu đáo Thấm Phương Đình, đãn kiến tiêu sơ cảnh tượng, nhân khứ phòng không
亭, 象, 空 (Đệ bát thập nhất hồi).

Nghĩa cảnh tượng trong tiếng Việt:

["- d. Cảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định. Cảnh tượng nông thôn đang đổi mới."]

Dịch cảnh tượng sang tiếng Trung hiện đại:

风光; 风貌; 景象; 风景; 情景 《一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象。》cảnh tượng mới của nông thôn xã hội chủ nghĩa.
社会主义农村的新风貌。
观瞻 《具体的景象和景象给人的印象; 外观和对观发生的反应。》
痕迹 《残存的迹象。》
cái xóm núi này, cảnh tượng ngày xưa gần như hoàn toàn biến mất.
这个山村, 旧日的痕迹几乎完全消失了。 面貌 《比喻事物所呈现的景象、状态。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng

tượng:bức tượng
tượng:nặn tượng
tượng:cây keo tai tượng
tượng:con tượng

Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

cảnh tượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cảnh tượng Tìm thêm nội dung cho: cảnh tượng