Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cột, hất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cột, hất:

扢 cột, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này: cột,hất

cột, hất [cột, hất]

U+6262, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, ge1, xi4;
Việt bính: gwat1 ngat6;

cột, hất

Nghĩa Trung Việt của từ 扢

(Động) Xoa, xát.Một âm là hất.

(Tính)
. Oai võ.
◇Trang Tử
: Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ (Nhượng vương ) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.

ngắt, như "ngắt bông hoa" (vhn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
hếch, như "hếch chân lên, mũi hếch" (btcn)
ngấc, như "đầu ngấc lên" (btcn)
ngất, như "ngất trời" (btcn)
hệch, như "hềnh hệch" (gdhn)

Nghĩa của 扢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
1. khen ngợi; ca ngợi。颂扬。
2. giương; nhướng。扬起。

Chữ gần giống với 扢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢 Tự hình chữ 扢

Nghĩa chữ nôm của chữ: hất

hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
hất:hất cẳng; hất hàm
cột, hất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cột, hất Tìm thêm nội dung cho: cột, hất