Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lin2, lin4, lin3, ling2;
Việt bính: leon4 leon6;
磷 lân, lấn
Nghĩa Trung Việt của từ 磷
(Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).(Tính) Lân lân 磷磷 trong veo, trong nhìn thấy được.
◇Lưu Trinh 劉楨: Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch 汎汎東流水, 磷磷水中石 (Tặng tòng đệ 贈從弟) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.Một âm là lấn.
(Tính) Mỏng, mòn.
◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
lân, như "lân tinh; lân quang" (vhn)
Nghĩa của 磷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燐、粦)
[lín]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
Từ ghép:
磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂
[lín]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
Từ ghép:
磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấn
| lấn | 吝: | lấn lướt |
| lấn | 𪡍: | lấn tới |
| lấn | 𢭹: | lấn lướt |
| lấn | 粦: | lấn lướt |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lấn | 遴: | lấn tới |

Tìm hình ảnh cho: lân, lấn Tìm thêm nội dung cho: lân, lấn
