Từ: la sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ la sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lasát

Nghĩa la sát trong tiếng Việt:

["- X. Bà la sát."]

Dịch la sát sang tiếng Trung hiện đại:

罗刹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)

Gới ý 15 câu đối có chữ la:

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

la sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: la sát Tìm thêm nội dung cho: la sát