Từ: lao động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lao • động

lao động
Làm việc bằng chân tay hoặc tinh thần.
◇Trang Tử 莊子:
Xuân canh chủng, hình túc dĩ lao động; thu thu liễm, thân túc dĩ hưu tức
春耕種, 形足以勞動; 秋收斂, 身足以休息 (Nhượng vương 讓王) Mùa xuân cầy cấy, hình đủ để làm lụng; mùa thu gặt hái, thân đủ để ăn và nghỉ ngơi.

Nghĩa lao động trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay. Lao động nghệ thuật. Sức lao động. 2 Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động. Năng suất lao động. 3 Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động. Hao phí lao động. 4 Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp). Nhà có hai lao động chính.","- II đg. 1 Làm việc . Lao động quên mình để xây dựng đất nước. 2 Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè."]

Dịch lao động sang tiếng Trung hiện đại:

劳; 劳动; 働; 劳作 《人类创造物质或精神财富的活动。》phân phối theo lao động.
按劳分配。
lao động chân tay.
体力劳动。
lao động trí óc.
脑力劳动。
干活 《花费体力或脑力做事, 尤指苦苦地或努力地劳动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao勞:lao lực, lao xao
lao哰:lao xao
lao唠:lao xao
lao㗦:lao xao
lao嘮:lao xao
lao牢:lao xao
lao嶗:cù lao
lao捞:lao xao
lao撈:lao xao
lao痨:bệnh lao
lao癆:bệnh lao
lao劳:lao lực, lao xao
lao醪:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao铹:đâm lao, cây lao
lao鐒:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động动:động não; lay động
động動:động não; lay động
động峒:sơn động (hang ở núi)
động峝:sơn động (hang ở núi)
động恫:cảm động; manh động
động洞:cái hang, cái động
động硐: 
động胴:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lao động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao động Tìm thêm nội dung cho: lao động