Từ: mãnh, mẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mãnh, mẫn:
U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黾 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黾
Giản thể của chữ 黽.mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉
Chữ gần giống với 黾:
黾,Tự hình:

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黽 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黽
(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.(Phó) Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh 詩經: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao 黽勉從事, 不敢告勞 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 黽:
黽,Dị thể chữ 黽
黾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫn
| mẫn | 悯: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 愍: | cần mẫn |
| mẫn | 憫: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mẫn | 泯: | mẫn một (tiêu diệt hết) |
| mẫn | 鰵: | cá mẫn |

Tìm hình ảnh cho: mãnh, mẫn Tìm thêm nội dung cho: mãnh, mẫn
