Từ: mao lương hoa vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mao lương hoa vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mao • lương • hoa • vàng

Dịch mao lương hoa vàng sang tiếng Trung hiện đại:

毛莨Máo làng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mao

mao旄:cờ mao
mao毛:lông mao
mao酕:rượu mao
mao氂:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao牦:mao ngưu (trâu đuôi dài)
mao瑁:mũ mao (ngọc mạo)
mao𬐒: 
mao茆:cỏ mao
mao茅:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)
mao髦:mao ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương凉:thê lương
lương梁:tài lương đống
lương樑:lương đống
lương涼:thê lương
lương粮:lương thực
lương粱:cao lương mĩ vị
lương糧:lương thực
lương良:lương thiện
lương莨:lương (vải the)
lương踉:lương (dáng đi lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng傍:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng癀:võ vàng (gầy ốm)
vàng鐄:thoi vàng
vàng黄:mặt vàng như nghệ
mao lương hoa vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mao lương hoa vàng Tìm thêm nội dung cho: mao lương hoa vàng