Từ: nhạc rock mới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhạc rock mới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhạc • rock • mới

Dịch nhạc rock mới sang tiếng Trung hiện đại:

新摇滚nhạc rock mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc

nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu
nhạc岳:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc嶽:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc樂:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới某:mới cũ, còn mới, mới đến
mới㵋:mới cũ, còn mới, mới đến
mới貝:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới買:mới làm

Gới ý 15 câu đối có chữ nhạc:

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

樂奏雲璈歌百歲,德輝彤史祝千秋

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

杯交玉液飛鸚鵡,樂奏瓊簫引鳳凰

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

樂奏黃鍾諧鳳侶,詩題紅葉詠桃花

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

nhạc rock mới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhạc rock mới Tìm thêm nội dung cho: nhạc rock mới