Từ: phục hưng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phục hưng:
Nghĩa phục hưng trong tiếng Việt:
["- Làm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước: Phục hưng nghề thêu chân dung."]Dịch phục hưng sang tiếng Trung hiện đại:
复兴 《衰落后再兴盛起来。》phục hưng dân tộc民族复兴。
phục hưng văn nghệ
文艺复兴。
中兴 《由衰微而复兴(多指国家)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phục
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phục | 幞: | phục nơi màn trướng |
| phục | 復: | phục hồi, phục chức |
| phục | 愎: | tâm phục |
| phục | 服: | tin phục |
| phục | 洑: | phục (nước xoáy) |
| phục | 腹: | béo phục phịch |
| phục | 茯: | phục linh (tên vị thuốc) |
| phục | 菔: | phục (củ cải trắng) |
| phục | 袱: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 襆: | bao phục (gói bằng vải) |
| phục | 鰒: | phục (hải vật cho bào ngư) |
| phục | 鳆: | phục (hải vật cho bào ngư) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưng
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Gới ý 15 câu đối có chữ phục:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: phục hưng Tìm thêm nội dung cho: phục hưng
