Cao su chống va đập cửa

Từ: quân cờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân cờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quâncờ

Nghĩa quân cờ trong tiếng Việt:

["- d. X. Con cờ."]

Dịch quân cờ sang tiếng Trung hiện đại:

棋子; 棋子儿 《用木头或其他材料制成的下棋用的小块。通常用颜色分为数目相等的两部分或几部分, 下棋的人各使用一部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cờ

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
cờ: 
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ𬄯:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc

Gới ý 15 câu đối có chữ quân:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

quân cờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân cờ Tìm thêm nội dung cho: quân cờ