Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quần áo cũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần áo cũ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quầnáo

Dịch quần áo cũ sang tiếng Trung hiện đại:

估; 估衣 《出售的旧衣服或原料较次、加工较粗的新衣服。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ

󰃙:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉤:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉬:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰉵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
󰜥: 
𫇰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𪡻:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬞺:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬞰:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬟛:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𬟗:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𱿈:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳵:áo cũ, bạn cũ, cũ rích
𡳶:cũ càng

Gới ý 15 câu đối có chữ quần:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

quần áo cũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quần áo cũ Tìm thêm nội dung cho: quần áo cũ