Từ: tĩnh hải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tĩnh hải:
Nghĩa tĩnh hải trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Tĩnh Gia, t. Thanh Hoá"]Nghĩa chữ nôm của chữ: tĩnh
| tĩnh | 净: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 凈: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 浄: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 淨: | tĩnh (sạch; tận cùng; mức) |
| tĩnh | 靓: | yên tĩnh |
| tĩnh | 靜: | tĩnh điện; tĩnh vật |
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tĩnh:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tĩnh hải Tìm thêm nội dung cho: tĩnh hải
