Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+5005, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: cui4;
Việt bính: ceoi3 zeot1;
倅 thối, tốt
Nghĩa Trung Việt của từ 倅
(Tính) Phó.(Danh) Chức quan giúp việc cho quan chính.
◎Như: huyện thối 縣倅 chức phó huyện.Một âm là tốt.
(Danh) Phép nhà Chu trăm người lính gọi là tốt 倅.
Nghĩa của 倅 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THỐI
phó; chức phó; trợ lý; phụ tá。副;副职。
Số nét: 10
Hán Việt: THỐI
phó; chức phó; trợ lý; phụ tá。副;副职。
Chữ gần giống với 倅:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: thối, tốt Tìm thêm nội dung cho: thối, tốt
