Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thao tác maintain phân loại tài khoản aapi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thao tác maintain phân loại tài khoản aapi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaotácmaintainphânloạitàikhoảnaapi

Dịch thao tác maintain phân loại tài khoản aapi sang tiếng Trung hiện đại:

帐款类别维护作业Zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao

thao:thao lược
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (được biệt đãi)
thao:nón quai thao
thao𫺼:thao (vui vẻ)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
thao:sông Thao
thao:thao thao bất tuyệt
thao𦃡:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt ngũ sắc)
thao:thao (tơ dệt)
thao:vàng thau
thao:thao lược
thao:thao (người xấu, tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: loại

loại󰉆:loại ra
loại:đồng loại; chủng loại
loại𩑛:đồng loại; chủng loại
loại𩔗:đồng loại; chủng loại
loại:chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoản

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thao tác maintain phân loại tài khoản aapi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thao tác maintain phân loại tài khoản aapi Tìm thêm nội dung cho: thao tác maintain phân loại tài khoản aapi