Từ: thiết tha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết tha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếttha

thiết tha
Cắt và mài xương, sừng, ngọc, đá... để chế thành đồ vật.Tỉ dụ giùi mài, nghiên cứu, thảo luận, bàn bạc kĩ lưỡng.Tỉ dụ đau thương cùng cực.
◇Sở Từ 辭:
Bi tai vu ta hề, tâm nội thiết tha
兮, 磋 (Vương Dật 逸, 懷 Cửu hoài) Buồn thay than ôi, trong lòng đau thương biết bao.

Nghĩa thiết tha trong tiếng Việt:

["- Nh. Tha thiết."]

Dịch thiết tha sang tiếng Trung hiện đại:

炽盛 《很旺盛。》急切 《迫切。》
thiết tha mong đợi thành công.
急切地盼望成功。 热切 《热烈恳切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha

tha:tha phương cầu thực
tha:tha (phụ nữ)
tha:tha (sự vật)
tha:tha đi, tha ra
tha:tha đi, tha ra
tha:tha mồi
tha:tha mồi
tha𫅁:tha (con mắt)
tha:thiết tha
tha:tha thứ, tha bổng
tha趿:bê tha
tha:bê tha
tha:chất thallium
tha:chất thallium

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết tha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết tha Tìm thêm nội dung cho: thiết tha