Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tụi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tụi:
蕞 tối, tụi
Đây là các chữ cấu thành từ này: tụi
Pinyin: zui4, jue2, zhuo2;
Việt bính: zeoi3;
蕞 tối, tụi
Nghĩa Trung Việt của từ 蕞
(Tính) Nhỏ.◇Tả truyện 左傳: Tối nhĩ quốc 蕞爾國 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Nước bé tí.
§ Cũng đọc là tụi.
tỏi, như "củ tỏi" (vhn)
toái, như "tế toái (vụn vặt)" (btcn)
Nghĩa của 蕞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: TỐI
nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
蕞小国
đất nước nhỏ bé.
Số nét: 18
Hán Việt: TỐI
nhỏ; nhỏ bé; nhỏ hẹp (đất đai)。蕞尔,形容小(多指地区小)。
蕞小国
đất nước nhỏ bé.
Chữ gần giống với 蕞:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Dịch tụi sang tiếng Trung hiện đại:
帮子 《群, 伙。》tụi nhỏ này hăng thật这帮子青年干劲真大
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụi
| tụi | 𠏭: | tụi lưu manh |
| tụi | 𭋈: | tụi lưu manh |
| tụi | 對: | tụi bay |
| tụi | 最: | tụi chúng nó |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: tụi Tìm thêm nội dung cho: tụi
