Chữ 钼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钼, chiết tự chữ MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钼

Chiết tự chữ mục bao gồm chữ 金 目 hoặc 钅 目 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 目
  • ghim, găm, kim
  • mục, mụt
  • 2. 钼 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 目
  • kim
  • mục, mụt
  • []

    U+94BC, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉬;
    Pinyin: mu4, tan3;
    Việt bính: muk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钼


    mục, như "chất molybdenum" (gdhn)

    Nghĩa của 钼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉬)
    [mù]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: MỤC
    mô-lip-đen。金属元素,符号 Mo (molybdaenum)。硬的银白色结晶,用来生产特种钢,也用在电器工业中。
    Từ ghép:
    钼钢

    Chữ gần giống với 钼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钼

    ,

    Chữ gần giống 钼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钼 Tự hình chữ 钼 Tự hình chữ 钼 Tự hình chữ 钼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钼

    mục:chất molybdenum
    钼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钼 Tìm thêm nội dung cho: 钼