Dưới đây là các chữ có bộ Tiểu [小]:
Tìm thấy 72 chữ có bộ Tiểu [小]
| 小tiểu [3], 少thiểu, thiếu [4], 𡭕 [4], 尒nhĩ [5], 尓 [5], 尔nhĩ [5], 尕 [5], 尖tiêm [6], 尗 [6], 尘trần [6], 𡭜 [6], 尙thượng [8], 尚thượng [8], 𡭦 [8], 𡭧 [8], 尜 [9], 尝thường [9], 𡭬 [9], 𡭰 [9], 𡭱 [9], 𡭲 [9], 㝸 [10], 𡭺 [10], 𡭻 [10], 𡮄 [11], 𡮅 [11], 𡮆 [11], 𡮇 [11], 𡮈 [11], 𡮉 [11], 𡮊 [11], 𡮋 [11], 𡮌 [11], 𡮍 [11], 㝹 [12], 尞 [12], 𡮒 [12], 𡮓 [12], 𡮔 [12], 𡮗 [12], 尟tiển [13], 尠 [13], 𡮘 [13], 𡮛 [13], 𡮜 [13], 㝺 [14], 𡮞 [14], 𡮠 [14], 𡮣 [14], 𡮤 [14], 𡮥 [14], 㝻 [15], 𡮦 [15], 𡮨 [15], 𡮩 [15], 𡮪 [15], 𡮫 [15], 𡮬 [15], 𡮭 [15], 𡮮 [15], 𡮯 [15], 𡮲 [16], 𡮳 [16], 𡮵 [17], 𡮶 [17], 𡮷 [18], 𡮸 [18], 𡮹 [18], 𡮺 [18], 𡮽 [19], 𡮾 [19], 𡯀 [32], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
