Từ: đối diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đối diện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đốidiện

Nghĩa đối diện trong tiếng Việt:

["- đgt. (Mặt) ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau: Hai nhà xây đối diện nhau Cô ta ngồi đối diện với chồng."]

Dịch đối diện sang tiếng Trung hiện đại:

《二者相对; 彼此相向。》对过 《(对过儿)在街道、空地、河流等的一边称另一边。》
đối diện nhà tôi là bưu điện.
我家对过就是邮局。 对门 《大门相对。》
nhà đối diện
对门对户。
对面; 对面儿; 过来 《用在动词后, 表示正面对着自己。》
nhà anh ấy đối diện nhà tôi.
他家就在我家对面。 临 《靠近; 对着。》
迎面 《(迎面儿)冲着脸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện

Gới ý 15 câu đối có chữ đối:

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

đối diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối diện Tìm thêm nội dung cho: đối diện