Chữ 㳶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㳶, chiết tự chữ DỎ, NHỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㳶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㳶

[]

U+3CF6, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nou3, gou4;
Việt bính: gaau3;


Nghĩa Trung Việt của từ 㳶



nhỏ, như "nước nhỏ giọt" (vhn)
dỏ, như "dòm dỏ; thuốc dỏ mắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 㳶:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 㳶

Tự hình:

Tự hình chữ 㳶 Tự hình chữ 㳶 Tự hình chữ 㳶 Tự hình chữ 㳶

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㳶

dỏ:dòm dỏ; thuốc dỏ mắt
nhỏ:nước nhỏ giọt
㳶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㳶 Tìm thêm nội dung cho: 㳶