Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 俵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俵, chiết tự chữ BIẾU, BIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俵:

俵 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俵

Chiết tự chữ biếu, biểu bao gồm chữ 人 表 hoặc 亻 表 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俵 cấu thành từ 2 chữ: 人, 表
  • nhân, nhơn
  • biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • 2. 俵 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 表
  • nhân
  • biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu
  • biểu [biểu]

    U+4FF5, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao4;
    Việt bính: biu2 biu3;

    biểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 俵

    (Động) Chia cho, phân phát.
    ◎Như: biểu tán
    phân phát.

    biểu (vhn)
    biếu, như "đem biếu; biếu xén" (gdhn)

    Nghĩa của 俵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: BIỂU

    phát phần; chia phần。俵分。
    Từ ghép:
    俵分

    Chữ gần giống với 俵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 俵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵 Tự hình chữ 俵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俵

    biếu:đem biếu; biếu xén
    biểu:(phần biếu)
    俵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俵 Tìm thêm nội dung cho: 俵