Chữ 偠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偠, chiết tự chữ YỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偠:

偠 yểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偠

Chiết tự chữ yểu bao gồm chữ 人 要 hoặc 亻 要 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偠 cấu thành từ 2 chữ: 人, 要
  • nhân, nhơn
  • eo, yêu, yếu, éo
  • 2. 偠 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 要
  • nhân
  • eo, yêu, yếu, éo
  • yểu [yểu]

    U+5060, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao3;
    Việt bính: jiu5;

    yểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 偠

    (Tính) Yểu thiệu dáng dấp xinh đẹp.
    ◇Trương Hành : Trí sức trình cổ, yểu thiệu tiện quyên , 便 (Nam đô phú ).

    Chữ gần giống với 偠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠 Tự hình chữ 偠

    偠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偠 Tìm thêm nội dung cho: 偠