Từ: 希望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hi vọng
Ngẩng nhìn, chiêm vọng.
◇Chu bễ toán kinh 經:
Lập bát xích biểu, dĩ thằng hệ biểu điên, hi vọng Bắc Cực trung đại tinh
, 顛, 星 (Quyển hạ 下) Dựng lên tấm biểu tám thước, lấy dây buộc trên ngọn biểu, chiêm vọng đại tinh trong chòm sao Bắc Cực.Dò xét ý đồ người khác để mà nghênh hợp.Trông chờ, mong chờ.
◎Như:
phụ mẫu tổng thị hi vọng tiểu hài tương lai năng hữu sở thành tựu
就.Ham muốn, dục vọng.
◇Bách dụ kinh 經:
Tâm hữu hi vọng, thường hoài bất túc
, 足 (Bần nhi dục dữ phú giả đẳng tài vật dụ ) Lòng đầy ham muốn, dạ thấy chẳng vừa.Nguyện vọng cao đẹp, lí tưởng.
◇Ba Kim 金:
Tha na thì hậu sung mãn trứ hi vọng, hoài trứ vô hạn đích nhiệt thành
滿, 誠 (Tử khứ đích thái dương 陽) Thời kì đó anh mang đầy lí tưởng nguyện vọng cao xa, ôm ấp tấm lòng nhiệt thành vô hạn.

Nghĩa của 希望 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīwàng] 1. mong muốn; hy vọng; ước ao; mong。 心里想着达到某种目的或出现某种情况。
他从小就希望做一个医生。
từ nhỏ nó đã mong muốn trở thành một thầy thuốc.
我希望明天不再下雨。
Tôi mong ngày mai sẽ tạnh mưa.
2. ý muốn; ước muốn; nguyện vọng。愿望。
这个希望不难实现。
ước muốn đó thực hiện không khó.
3. niềm hi vọng。 希望所寄托的对象。
青少年是我们的未来,是我们的希望。
thanh thiếu niên là tương lai của chúng ta, là niềm hi vọng của chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he:hăm he
hi:hi vọng
hy:hy vọng
hây:hây hây đỏ; hây hẩy
:hả hê
hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
希望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希望 Tìm thêm nội dung cho: 希望