Từ: quân địch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân địch:
Dịch quân địch sang tiếng Trung hiện đại:
敌方 《敌人方面。》敌军 《敌人的全部兵力。》
敌人; 敌寇 《敌对的人; 敌对的方面。》
寇仇 《仇敌。》
冤家 《仇人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quân
| quân | 军: | quân đội |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
| quân | 君: | người quân tử |
| quân | 均: | quân bình |
| quân | : | quân lính |
| quân | 抣: | |
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |
| quân | 軍: | quân lính |
| quân | 鈞: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | : | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 龜: | quân liệt (nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địch
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
| địch | 敵: | địch thủ, đối địch, thù địch |
| địch | 涤: | địch trừ (gột rửa) |
| địch | 滌: | địch trừ (gột rửa) |
| địch | 狄: | địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ) |
| địch | 笛: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |
| địch | 籴: | địch (mua thóc trữ kho) |
| địch | 糴: | địch (mua thóc trữ kho) |
| địch | 翟: | địch (chim trĩ đuôi dài) |
| địch | 苖: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |
| địch | 荻: | địch hoa (cây lau) |
| địch | : | địch (nhảy nhót) |
| địch | 趯: | địch (nhảy nhót) |
| địch | 踧: | địch tính (cung kính mà lo ngại) |
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
| địch | 逖: | địch (ở xa, đi xa) |
| địch | 逷: | địch (ở xa, đi xa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ quân:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tìm hình ảnh cho: quân địch Tìm thêm nội dung cho: quân địch
