Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懾, chiết tự chữ NHIẾP, PHẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懾:
懾
Biến thể giản thể: 慑;
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3
1. [震懾] chấn nhiếp;
懾 nhiếp
◇Lễ Kí 禮記: Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp 貧賤而知好禮, 則志不懾 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.
(Động) Uy phục, thu phục.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải 威動天地, 聲懾四海 (Phiếm luận 氾論) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3
1. [震懾] chấn nhiếp;
懾 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 懾
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.◇Lễ Kí 禮記: Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp 貧賤而知好禮, 則志不懾 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.
(Động) Uy phục, thu phục.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải 威動天地, 聲懾四海 (Phiếm luận 氾論) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
Dị thể chữ 懾
慑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懾
| nhiếp | 懾: | nhiếp (sợ nép mình) |
| phập | 懾: | phập phồng |
Gới ý 11 câu đối có chữ 懾:

Tìm hình ảnh cho: 懾 Tìm thêm nội dung cho: 懾
