Chữ 懾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懾, chiết tự chữ NHIẾP, PHẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懾:

懾 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懾

Chiết tự chữ nhiếp, phập bao gồm chữ 心 聶 hoặc 忄 聶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懾 cấu thành từ 2 chữ: 心, 聶
  • tim, tâm, tấm
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • 2. 懾 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 聶
  • tâm
  • chiệp, nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+61FE, tổng 21 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: she4, zhe2;
    Việt bính: sip3 zip3
    1. [震懾] chấn nhiếp;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 懾

    (Động) Sợ hãi, khủng cụ.
    ◇Lễ Kí
    : Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp , (Khúc lễ thượng ) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.

    (Động)
    Uy phục, thu phục.
    ◇Hoài Nam Tử : Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải , (Phiếm luận ) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.

    nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
    phập, như "phập phồng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懾:

    , , 𢥞, 𢥠, 𢥢, 𢥣,

    Dị thể chữ 懾

    ,

    Chữ gần giống 懾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懾

    nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
    phập:phập phồng

    Gới ý 11 câu đối có chữ 懾:

    Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

    Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

    懾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懾 Tìm thêm nội dung cho: 懾