Cao su chống va đập cửa
Chữ 撘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撘, chiết tự chữ RÁP, THÁP, THẮP, ĐÁP, ĐẬP, ĐẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撘:
撘
Pinyin: da1;
Việt bính: dap3;
撘 đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 撘
§ Cũng như đáp 搭.
ráp, như "ráp lại" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (btcn)
tháp, như "tháp (nối thêm cho dài)" (btcn)
thắp, như "thắp đèn" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)
Chữ gần giống với 撘:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撘
搭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撘
| ráp | 撘: | ráp lại |
| tháp | 撘: | tháp (nối thêm cho dài) |
| thắp | 撘: | thắp đèn |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đắp | 撘: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: 撘 Tìm thêm nội dung cho: 撘
